thừa số

Học thuật
Thân thiện
thừa số

Một học sinh viết các thừa số của số 12 lên bảng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một trong các thành phần của một tích (phép nhân): "Thừa số" một trong những số hoặc biểu thức được nhân với nhau để tạo ra một tích. dụ, trong phép nhân a × b = c, thì a b đều các thừa số của tích c.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong phép tính 3 × 4 = 12, số 3 số 4 hai thừa số.
    • Để phân tích một số thành thừa số nguyên tố, ta tìm các số nguyên tố nhân với nhau bằng số đó.
    • Tích của hai thừa số bằng 0 khi chỉ khi ít nhất một thừa số bằng 0.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thừa số chung": thừa số mặt trong tất cả các tích hoặc biểu thức đang xét.

    • Khi rút gọn phân số, ta tìm thừa số chung của tử số mẫu số.
    • Số 2 thừa số chung của các số 4, 6 10.
  • "Thừa số nguyên tố": một thừa số đồng thời số nguyên tố.

    • Phân tích 30 ra thừa số nguyên tố, ta được 30 = 2 × 3 × 5.
  • "Tích các thừa số": Cách diễn đạt kết quả của phép nhân giữa các thừa số.

    • Biểu thức này có thể được viết dưới dạng tích các thừa số.
Biến thể từ gần giống
  • Nhân tử: Từ đồng nghĩa, thường dùng trong các ngữ cảnh toán học tương tự.

    • Phương trình được phân tích thành tích của các nhân tử.
  • Ước số: số chia hết cho một số khác, mối quan hệ chặt chẽ với khái niệm thừa số trong phép chia.

    • Mọi thừa số của một số cũng ước số của số đó.
Từ đồng nghĩa
  • Nhân tố: (Trong toán học) thường dùng với nghĩa tương tự "thừa số".
  • Yếu tố: (Trong ngữ cảnh tổng quát hơn, ít dùng trong toán học thuần túy cho phép nhân).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "thừa số" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "thừa số")

thừa số

Một học sinh viết các thừa số của số 12 lên bảng.

  1. d. Một trong các thành phần của một tích. a b hai thừa số của tích ab.